Gygaril 5 Davipharm - Điều trị tăng huyết áp hiệu quả

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2023-12-02 22:18:54

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
VD-18098-12
Hoạt chất:
Số đăng ký:
VD-18098-12
Xuất xứ:
Việt Nam
Hạn sử dụng:
36 tháng
Dạng bào chế:
Viên nén
Đóng gói:
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chất:
Enalapril Maleat: 5mg

Video

Gygaril 5 Davipharm nổi tiếng với công dụng điều trị tăng huyết áp vô căn, có thể dùng trong mọi mức độ nặng, nhẹ. Gygaril 5 còn được chỉ định cho bệnh nhân suy tim với mục đích cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim. Thuốc có dạng viên nén, dùng đường uống nên khá thuận tiện trong quá trình sử dụng và bảo quản.

Thông tin cơ bản về Gygaril 5 Davipharm

  • Tên biệt dược (tên đầy đủ): Gygaril 5.
  • Dạng bào chế: Viên nén.
  • Số đăng ký: VD-18098-12 CV Gia hạn 4781/QLD-ĐK ngày 02/6/2022.
  • Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Hoạt chất có trong Gygaril 5 Davipharm

  • Enalapril Maleat: 5mg.      

Một số thông tin về thành phần của Gygaril 5 Davipharm

  • Enalapril Maleat: là thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế men chuyển, chất này có tác dụng lên hệ renin-angiotensin-aldosterone bằng cách ức chế men chuyển, men chuyển này rất quan trọng cho việc chuyển từ Angiotensin I thành Angiotensin II có tác dụng co mạch và tham gia vào cơ chế gây tăng huyết áp nguyên phát.

Tác dụng - Chỉ định của Gygaril 5 Davipharm

  • Chỉ định sử dụng trong điều trị các bệnh lý sau:
    • Bệnh nhân tăng huyết áp vô căn ở mọi mức độ.
    • Người tăng huyết áp nguyên nhân do mắc bệnh thận.
    • Người tăng huyết áp kèm theo mắc tiểu đường.
    • Người mắc suy tim sử dụng với mục tiêu cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim.
    • Dùng thuốc Gygaril 5 trong hỗ trợ điều trị và phòng ngừa suy tim sung huyết.
    • Phòng ngừa hiện tượng giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.

Cách dùng - liều dùng của Gygaril 5 Davipharm

  • Hướng dẫn sử dụng:
    • Cách dùng:
      • Dùng đường uống.
    • Liều dùng:
      • Tăng huyết áp nguyên phát:
        • Sử dụng liều khởi đầu 5mg và tăng dần tùy theo mức độ tăng huyết áp. Thông thường liều duy trì được xác định sau 2 – 4 tuần điều trị.
        • Liều hàng ngày dùng từ 10 – 40 mg, uống thuốc mỗi ngày một lần hoặc chia làm hai lần/ngày. Lưu ý chỉ dùng liều tối đa 40 mg/ngày.
        • Việc bắt đầu với liều thấp là điều cần thiết, vì có thể gây ra triệu chứng hạ huyết áp, đặc biệt không dùng thuốc cùng lúc với các thuốc lợi tiểu.
      • Suy thận:
        • Bệnh nhân có độ thanh thải creatinine 30 – 80 ml/phút sử dụng với liều dùng 5 – 10 mg/ngày.
        • Bệnh nhân có độ thanh thải creatinine 10 – 30 ml/phút sử dụng với liều dùng 2,5 – 5 mg/ngày.
      • Suy tim:
        • Gygaril 5 thường được sử dụng kết hợp với digitalis và thuốc lợi tiểu (nên giảm liều thuốc lợi tiểu và dùng cách một thời gian trước khi dùng Enalapril). Dùng Gygaril 5 với liều khởi đầu 2,5 mg, có thể tăng dần đến liều điều trị nhưng cần được bác sĩ theo dõi cẩn thận.
  • Quên liều:
    • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ dùng liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Tuyệt đối, không dùng gấp đôi liều để bù. 

Chống chỉ định của Gygaril 5 Davipharm

  • Bệnh nhân mẫn cảm với Enalapril maleate hay bất kỳ tá dược nào khác có trong thuốc.
  • Người có dấu hiệu hẹp động mạch chủ và hẹp động mạch thận.
  • Bệnh nhân có tiền sử phù mạch do sử dụng các loại thuốc ức chế men chuyển hay phù mạch tự phát.
  • Phụ nữ có thai, đang cho con bú, người bị tăng kali huyết nghiêm trọng.

Tác dụng phụ của Gygaril 5 Davipharm

  • Rối loạn máu và hệ thống bạch huyết dẫn đến hiện tượng thiếu máu, thiếu máu bất sản và đặc biệt là thiếu máu tán huyết. Người bệnh cũng có thể bị giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt, giảm hemoglobin, giảm haematocrit, ức chế tủy xương....
  • Rối loạn dinh dưỡng và chuyển hóa dẫn đến chứng giảm glucose máu.
  • Rối loạn hệ thần kinh và tâm thần với dấu hiệu điển hình như nhức đầu, trầm cảm, lú lẫn, bực bội, buồn ngủ, mất ngủ...
  • Gygaril 5 có thể gây rối loạn mắt gây ra mờ mắt.
  • Rối loạn tim mạch dẫn đến hiện tượng choáng váng, hạ huyết áp (kể cả hạ huyết áp tư thế), ngất, nhịp tim nhanh có thể gây nhồi máu cơ tim, tức ngực, loạn nhịp tim, đau thắt ngực, đánh trống ngực, tai biến mạch máu não, hiện tượng Raynaud.
  • Gygaril 5 làm rối loạn đường hô hấp gây các vấn đề như ho, khó thở, chảy nước mũi, viêm mũi, sưng phổi...
  • Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, đau bụng, thay đổi vị giác, buồn nôn hoặc nôn, tắc ruột, khó tiêu, táo bón, kích ứng dạ dày, ăn không ngon miệng, loét dạ dày.
  • Rối loạn gan mật dẫn đến suy gan, viêm gan, ứ mật.
  • Ảnh hưởng đến da gây nổi mẩn, quá mẫn, phù thần kinh mạch, ngứa, nổi mề đay, rụng tóc, phát ban.
  • Ảnh hưởng đến hệ sinh sản gây bất lực, chứng to vú ở đàn ông.
  • Sử dụng Gygaril 5 còn có thể gây suy nhược cơ thể, mệt mỏi, chuột rút, ù tai, chóng mặt, sốt.

Tương tác

  • Thuốc lợi tiểu, bổ sung kali cho cơ thể.
  • Các loại thuốc chống cao huyết áp, lithium.
  • Các loại thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc chống loạn tâm thần, thuốc gây mê hoặc gây nghiện,
  • Các loại thuốc kháng viêm không steroid, chống giao cảm, trị tiểu đường, acid acetylsalicylic, thuốc tan huyết khối, chẹn beta và rượu.        

Khi sử dụng Gygaril 5 Davipharm cần lưu ý khi những điều gì?

  • Lưu ý chung:
    • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng hoặc tham khảo ý kiến của bác sĩ, dược sĩ trước khi dùng. 
    • Tuyệt đối không dùng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì. 
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:
    • Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. 
  • Người lái xe, điều khiển và vận hành máy móc:
    • Chưa có báo cáo cụ thể về những ảnh hưởng của sản phẩm đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.

Làm gì khi quá liều Gygaril 5 Davipharm?

  • Chưa có báo cáo về các triệu chứng quá liều khi sử dụng sản phẩm. Nếu có các biểu hiện bất thường xảy ra, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và có giải pháp điều trị kịp thời.   

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Nhiệt độ bảo quản thích hợp là dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.     

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú.       

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: drugbank.vn

 


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin trên website nhathuoctruonganh.com chỉ mang tính chất tham khảo. Nội dung trên trang là những cập nhật mới nhất được lấy từ kênh uy tín, tuy nhiên nó không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị từ nhân viên y tế. Thêm nữa, tùy vào cơ địa của từng người mà các sản phẩm Dược phẩm sẽ xảy ra tương tác khác nhau, vì vậy không thể đảm bảo nội dung có đầy đủ tương tác có thể xảy ra. Nhà thuốc Trường Anh sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ thiệt hại hay mất mát gì phát sinh khi bạn tự ý sử dụng Dược phẩm mà không có chỉ định sử dụng của bác sĩ.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB