Terpin Goledin extra Usa-Nic Pharma (200 viên)
Tư vấn dược sĩ
Nhà thuốc Trường Anh - Cung cấp dược phẩm chất lượng, chính hãng, giá tốt
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
MUCAMBROX 15 với thành phần chính Ambroxol, có tác dụng làm tiêu chất nhầy trong các bệnh phế quản phổi cấp và mạn tính có kèm tăng tiết dịch phế quản. MUCAMBROX 15 bào chế dạng dung dịch, sản xuất bởi PJSC Sic.
Ambroxol
Dung dịch
Ambroxol hydrochlorid được sử dụng trong trị liệu tiêu chất nhầy trong các bệnh phế quản phổi cấp và mạn tính có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường và giảm sự khạc đờm.
Cách dùng: Thuốc dùng đường uống. Thuốc nên được dùng cùng bữa ăn.
Liều dùng:
Trẻ em dưới 1 tuổi: Cần tham khảo bác sỹ trước khi sử dụng thuốc cho trẻ dưới 1 tuổi.
Trẻ em dưới 2 tuổi: Sử dụng 2,5ml (1⁄2 thìa cà phê) 2 lần mỗi ngày.
Trẻ em từ 2 - 6 tuổi: Sử dụng 2,5ml (1⁄2 thìa cà phê) 3 lần mỗi ngày.
Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: Sử dụng 5ml (1 thìa cà phê) 2-3 lần mỗi ngày.
Bệnh nhân suy thân và/hoặc suy gan: Ở bệnh nhân suy thận và/hoặc suy gan nên tăng khoảng cách giữa các liều và giảm liều.
Thời gian trị liệu: Thời gian trị liệu không nên kéo đài quá 14 ngày,
Bệnh nhân nên được tư vấn liên hệ với bác sỹ của họ nêu các triệu chứng tiếp tục kéo dài hơn 14 ngày và/hoặc các triệu chứng trầm trọng hơn.
Mẫn cảm với ambroxol hydrochlorid hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Ba tháng đầu thai kỳ.
Loét dạ dày tiến triển.
Sử dụng Ambroxol hydrochlorid với thuốc chống ho có thể dẫn tới khó thải đờm tại thời điểm giảm các cơn ho và do đó tránh sự kết hợp này.
Ambroxol hydrochlorid nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận và/hoặc suy gan (tăng khoảng cách giữa các liều dùng và giảm liều), ở bệnh nhân loét dạ dày và/hoặc loét tá tràng.
Sử dụng cho trẻ em: Cần tham khảo bác sỹ trước khi sử dụng thuốc cho trẻ em dưới 1 tuổi.
Phụ nữ có thai: Ambroxol hydrochlorid không được khuyến cáo trong 3 tháng đầu thai kỳ, và thuốc có thể được sứ dụng sau khi đã đánh giá cẩn thận lợi ích đối với người mẹ và nguy cơ với thai nhi trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối của thai kỳ.
Phụ nữ đang cho con bú: Ambroxol hydrochlorid được bài tiết vào sữa người do đó không khuyến cáo sử dụng Mucambrox trong thời kỳ cho con bú.
Chưa có các nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc được tiến hành. Các bảo cáo về phản ứng phụ cũng không thấy có các phản ứng phụ ảnh hướng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Phổ biến:
Rối loạn dạ dày-ruột: tiêu chảy.
Không phổ biến:
Rối loạn chung và tình trạng nơi sử dụng thuốc: các phán ứng dị ứng gồm ngứa, ban, phù nề, phù mạch thần kinh, tăng nhiệt độ, và khó thở.
Rối loạn dạ dày-ruột: khó tiêu (ví dụ nôn, buổn nôn), đau bụng.
Hiếm:
Rối loạn dạ dày-ruột: ợ nóng.
Rất hiếm:
Rối loạn chung và tình trạng nơi sử dụng thuốc: phản ứng phản vệ (bao gồm cả sốc phản vệ), bao gồm cả các phản ứng nặng ở da như hội chứng Steven-Johnson và hội chứng Lyell's.
Rối loạn dạ dày ruột: táo bón, tăng tiết.
Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất: chảy nước mũi, khô màng nhầy đường hô hấp.
Rối loạn thận và tiết niệu: tiểu khó.
Chưa được biết (không thể thiết lập được tần xuất từ dữ liệu đã có):
Rối loạn da và mô mềm: chứng mề đay.
Sử dụng đồng thời Ambroxol hydrochlorid với các kháng sinh (amoxicilHin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin) gây tăng nồng độ kháng sinh trong mô phổi.
Sử dụng Mucambox với thuốc chống ho có thể dẫn tới khó thải đờm tại thời điểm giảm các cơn ho.
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.
Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
Để xa tầm tay trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Hộp 1 lọ x 100ml
PJSC Sic
Các bạn có thể dễ dàng mua MUCAMBROX 15 tại Trường Anh Pharm bằng cách:
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
MUCAMBROX 15 - Hỗ trợ long đờm hiệu quả của Ukraine
Tư vấn dược sĩ