Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Tư vấn dược sĩ
Nhà thuốc Trường Anh - Cung cấp dược phẩm chất lượng, chính hãng, giá tốt
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
MediClophencid-H Medipharco là thuốc có công dụng điều trị các trường hợp viêm kết mạc, giác mạc, viêm mí mắt hoặc mống mắt, chấn thương mắt do bỏng. Thuốc được các bác sĩ và chuyên gia khuyên dùng
Tên biệt dược (tên đầy đủ): MediClophencid-H
Dạng bào chế: Thuốc mỡ tra mắt
Số đăng ký: VD-30759-18
Quy cách: Tuýp 4 gam
Chloramphenicol: 40mg
Hydrocortison acetat: 30mg
Chloramphenicol là thuốc điều trị nhiều bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm, Rickettsia, Chlamydia khi những thuốc ít độc hơn không có hiệu quả hoặc bị chống chỉ định. Thuốc được bào chế dưới dạng viên nang cứng, quy cách đóng gói hộp 10 vỉ x 10 viên.
Hydrocortison acetat Viêm da tiếp xúc; eczema; lichen phẳng; ngứa khó điều trị; phản ứng nhiễm độc ánh sáng gồm có phát ban đa dạng nhẹ; ngứa khi ra nắng; điều trị thời gian ngắn bệnh vẩy nến ở mặt, da đầu, lòng bàn tay và bàn chân
Điều trị các trường hợp viêm kết mạc, giác mạc, viêm mí mắt hoặc mống mắt, chấn thương mắt do bỏng.
Hướng dẫn sử dụng:
Cách dùng:
Thuốc dùng bôi lên da
Liều dùng:
Bôi lên mắt tổn thương 3-4 lần/ngày.
Quên liều:
Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.
“Bệnh đau mắt đỏ có thể gây viêm giác mạc, loét giác mạc, có thể dẫn đến mù lòa.”
Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong sản phẩm.
Rối loạn nước và chất điện giải: Ứ natri.
Suy tim sung huyết trên những bệnh nhân nhạy cảm. Cao huyết áp. Ứ nước. Mất kali.
Kiềm máu hạ kali.
Hệ cơ xương:
Bệnh cơ do sử dụng corticoid. Yếu cơ. Loãng xương. Gãy xương bệnh lý. Gãy cột sống có chèn ép tủy. Hoại tử vô khuẩn.
Hệ tiêu hóa:
Loét dạ dày với khả năng thủng và xuất huyết. Xuất huyết dạ dày. Viêm tụy. Viêm thực quản. Thủng ruột.
Da:
Chậm lành vết thương. Mảng bầm và đốm xuất huyết. Da dòn mỏng manh.
Chuyển hóa: Cân bằng nitơ âm tính do dị hóa protein.
Thần kinh:
Tăng áp lực nội sọ. Giả u não. Rối loạn tâm thần. Ðộng kinh.
Nội tiết:
Rối loạn kinh nguyệt. Phát triển tình trạng bệnh trạng Cushing. Suy giảm trục tuyến yên thượng thận. Giảm dung nạp carbohydrate.
Biểu hiện bệnh của tiểu đường tiềm ẩn. Gia tăng nhu cầu insulin hay các thuốc hạ đường huyết uống trong tiểu đường. Chậm phát triển ở trẻ em.
Mắt:
Ðục thủy tinh thể dưới bao sau. Tăng áp lực nội nhãn. Lồi mắt.
Hệ miễn dịch:
Che giấu dấu hiệu nhiễm trùng. Kích hoạt các nhiễm trùng tiềm ẩn. Nhiễm trùng cơ hội. Phản ứng quá mẫn bao gồm phản vệ. Có thể làm suy giảm các phản ứng da. Các phản ứng phụ sau có liên quan đến trị liệu corticoid: phản ứng dạng phản vệ (như co thắt phế quản, phù thanh quản, nổi mề đay).
Cần nhớ tương tác thuốc với các thuốc khác thường khá phức tạp do ảnh hưởng của nhiều thành phần có trong thuốc. Các nghiên cứu hoặc khuyến cáo thường chỉ nêu những tương tác phổ biến khi sử dụng. Chính vì vậy không tự ý áp dụng các thông tin về tương tác thuốc Mediclophencid H nếu bạn không phải là nhà nghiên cứu, bác sĩ hoặc người phụ trách y khoa.
Cân nhắc sử dụng chung thuốc với rượu bia, thuốc lá, đồ uống có cồn hoặc lên men. Những tác nhân có thể thay đổi thành phần có trong thuốc. Xem chi tiết trong tờ hướng dẫn sử dụng hoặc hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm chi tiết.
Lưu ý chung:
Để đạt được hiệu quả tốt nhất khi sử dụng sản phẩm, bạn cần dùng đúng liều theo chỉ định của nhân viên y tế hoặc theo chỉ dẫn của nhà sản xuất, không được tự ý tăng liều hoặc giảm liều.
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:
Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
Người lái xe, điều khiển và vận hành máy móc:
Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.
Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.
Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.
Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.
Công ty Cổ phần Dược TW Medipharco - Tenamyd
Các bạn có thể dễ dàng mua MediClophencid-H Medipharco tại Trường Anh Pharm bằng cách:
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
410,000 đ
Liên hệ
Tư vấn dược sĩ
Liên hệ
760,000 đ
Tư vấn dược sĩ
MediClophencid-H Medipharco - Thuốc tra mắt điều trị viêm mắt, chấn thương mắt do bỏng
Tư vấn dược sĩ