Tagrix 80 Beacon
Liên hệ
Nhà thuốc Trường Anh - Cung cấp dược phẩm chất lượng, chính hãng, giá tốt
Liên hệ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
Dasalieva 50 là thuốc được công ty Allieva điều chế từ thành phần Dasatinib dùng điều trị rất hiệu quả cho các bệnh nhân gặp các vấn đề như bệnh bạch cầu lymphoblastic, Bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính. Khi sử dụng Dasalieva 50 cần tuân thủ đúng liều lượng và hướng dẫn sử dụng từ bác sĩ để đảm bảo an toàn và hiệu quả. Dưới đây là một số thông tin cụ thể của thuốc Dasalieva 50.
Tên biệt dược (tên đầy đủ): Dasalieva 50
Dạng bào chế: Viên nén.
Số đăng ký:
Quy cách: Hộp 60 viên
Dasatinib.
Dasatinib được dùng để trị một số bệnh ung thư (ung thư bạch cầu mãn tính dòng hạt, bệnh bạch cầu cấp dòng lympho) khi các phương pháp điều trị ung thư khác không hiệu quả. Dasatinib hoạt động bằng cách làm chậm hoặc ngưng sự phát triển của các tế bào ung thư. Dasatinib là một thuốc ức chế tyrosine kinase.
Bệnh bạch cầu lymphoblastic cấp tính:
Người lớn: Điều trị bệnh bạch cầu lymphoblastic cấp tính nhiễm sắc thể (Ph +) ở bệnh nhân trưởng thành bị kháng hoặc không dung nạp với điều trị trước đó.
Nhi khoa: Điều trị Ph + ALL mới được chẩn đoán (kết hợp với hóa trị liệu) ở bệnh nhân nhi ≥1 tuổi.
Bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính:
Người lớn: Điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính (CML) mới được chẩn đoán ở giai đoạn mãn tính; điều trị giai đoạn mãn tính, tăng tốc, hoặc myeloid hoặc lympho giai đoạn Ph + CML với kháng hoặc không dung nạp với điều trị trước đó, bao gồm cả imatinib.
Nhi khoa: Điều trị Ph + CML ở giai đoạn mãn tính ở bệnh nhân nhi ≥1 tuổi.
Hướng dẫn sử dụng:
Liều dùng:
Đối với người lớn: Liều khởi đầu được khuyến cáo cho Ph + ALL là 140mg x 1 lần/ngày
Trong các nghiên cứu lâm sàng, điều trị bằng Dasatinib ở người lớn mắc bệnh Ph + ALL được tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc cho đến khi bệnh nhân không còn dung nạp thuốc.
Cách dùng:
Dùng đường uống, nên uống thuốc cùng vs 1 cốc nước lớn, không ngiền nát thuốc.
Quên liều:
Hạn chế quên liều để đảm bảo hiệu quả tốt nhất khi sử dụng sản phẩm.
Nếu đã quên liều hãy sử dụng ngay khi nhớ ra, không sử dụng gộp những liều đã quên.
Chống chỉ định trên bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Không sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai hoặc trong giai đoạn cho con bú.
Tác dụng phụ thường gặp:
Tim mạch: Phù mặt, phù ngoại biên
Hệ thần kinh trung ương: Nhức đầu (người lớn và trẻ em: 12% đến 33%), mệt mỏi (người lớn: 8% đến 26%; trẻ em: 10%), đau (11%)
Da liễu: Phát ban da (người lớn và trẻ em: 11% đến 21%), ngứa (12%)
Nội tiết & chuyển hóa: Giữ nước (người lớn: 19% đến 48%; trẻ em: 10%; liên quan đến tim: 9%)
Tiêu hóa: Tiêu chảy (người lớn: 17% đến 31%; trẻ em: 21%), buồn nôn (người lớn và trẻ em: 8% đến 24%), nôn (người lớn và trẻ em: 5% đến 16%), đau bụng (người lớn và trẻ em : 7% đến 16%)
Huyết học & ung thư: Giảm tiểu cầu (độ 3/4: 22% đến 85%), giảm bạch cầu (độ 3/4: 29% đến 79%), thiếu máu (độ 3/4: 13% đến 74%), xuất huyết (8% đến 26%; điểm 3/4: 1% đến 9%), giảm bạch cầu do sốt (4% đến 12%; điểm 3/4: 4% đến 12%)
Nhiễm trùng: Nhiễm trùng (9% đến 14%)
Thần kinh cơ & xương: Đau cơ xương khớp (<22%), đau chân tay (trẻ em: 19%), đau cơ (7% đến 13%), đau khớp (người lớn và trẻ em: ≤13%)
Hô hấp: Tràn dịch màng phổi (5% đến 28%), khó thở (3% đến 24%)
Linh tinh: Sốt (6% đến 18%)
Tác dụng phụ ít gặp:
Tim mạch: Rối loạn dẫn truyền tim (7%), bệnh tim thiếu máu cục bộ (4%), rối loạn tim (≤4%), phù (≤4%), tràn dịch màng tim (≤4%), kéo dài khoảng QT trên ECG (≤1%) ), rối loạn nhịp tim, đau ngực, đỏ bừng, tăng huyết áp, đánh trống ngực, nhịp tim nhanh.
Thông tin với bác sĩ những sản phẩm, thuốc mà bạn đang sử dụng.
Lưu ý chung:
Thận trọng sử dụng thuốc trên người cao tuổi, bệnh nhân suy gan thận.
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:
Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
Người lái xe, điều khiển và vận hành máy móc:
Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng.
Lưu ý sử dụng đúng liều lượng đã thông tin trên hướng dẫn sử dụng và chỉ định của bác sĩ.
Trường hợp quá liều nếu khẩn cấp hãy đến nay các cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và điều trị kịp thời.
Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát
Tránh ẩm ướt và nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp
Allieva.
Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/
“Cám ơn quý khách đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Nhathuoctruonganh.com. Nhà thuốc Trường Anh sẽ cố gắng mang tới cho bạn, luôn đồng hành cùng bạn trên chặng đường chăm sóc sức khỏe”.
Liên hệ
1,500,000 đ
17,500,000 đ
240,000 đ
410,000 đ
Liên hệ
370,000 đ
290,000 đ
760,000 đ
1,300,000 đ
Dasalieva 50 Allieva - Thuốc điều trị bệnh bạch cầu
Liên hệ