Roseginal Mediplantex
Tư vấn dược sĩ
Nhà thuốc Trường Anh - Cung cấp dược phẩm chất lượng, chính hãng, giá tốt
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
Claminat 600 là thuốc điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các khuẩn nhạy cảm gây ra như: nhiễm khuẩn tai, mũi, họng, phổi...Claminat 600 hiện đang nhận được sự tin dùng của các y bác sĩ bởi hiệu quả của thuốc mang lại.
Amoxicilin: 500mg
Acid clavulanic: 100 mg
Thuốc bột pha tiêm
Claminat 600 được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc gây ra, bao gồm:
Các nhiễm khuẩn nặng ở tai, mũi và họng (như viêm xương chũm, nhiễm khuẩn quanh amidan, viêm nắp thanh quản, viêm xoang đi kèm với các triệu chứng và dấu hiệu toàn thân nghiêm trọng).
Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính (đã được chẩn đoán thích hợp). Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
Viêm bàng quang.
Viêm thận - bể thận.
Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da đặc biệt trong viêm mô tế bào côn trùng cắn đốt áp xe ổ răng nghiêm trọng dẫn đến viêm mô tế bào.
Nhiễm khuẩn xương và khớp đặc biệt là viêm tủy xương.
Nhiễm khuẩn ổ bụng.
Nhiễm khuẩn đường sinh dục ở nữ. Claminat 600 còn được dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trong các đại phẫu ở người lớn trên các bộ phận như: đường tiêu hóa, khoang xương chậu, đầu và cổ, đường mật.
Cách dùng:
Tiêm tĩnh mạch, không tiêm bắp.
Liều dùng:
Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1,2 g mỗi 8 giờ; nặng mỗi 6 giờ. Tối đa/ngày: 7,2g, tối đa/lần: 1,2 g.
Trẻ 3 tháng đến 12 tuổi: 30 mg/kg mỗi 8 giờ, nặng mỗi 6 giờ.
Trẻ 7 ngày đến 3 tháng: 30mg/kg mỗi 8 giờ.
Trẻ 0 - 7 ngày: 30 mg/kg mỗi 12 giờ.
Dự phòng trong phẫu thuật 1,2 g khi gây mê, nếu mổ kéo dài: 1,2 g x 3 - 4 liều trong 24 giờ.
Suy thận: ClCr = 10 - 30mL/phút: khởi đầu 1,2 g, sau đó 600 mg/12 giờ; ClCr < 10 mL/phút: khởi đầu 1,2 g, sau đó 600 mg/24 giờ.
Mẫn cảm với kháng sinh nhóm penicilin hoặc các thành phần của thuốc
Tiền sử dị ứng với các thuốc nhóm beta - lactam
Tiền sử vàng da hoặc tổn thương gan do dùng kháng sinh
Chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta-lactam như các cephalosporin. Cần tìm hiểu tiền sử dị ứng với các thuốc nhóm beta-lactam trước khi tiến hành điều trị.
Thận trọng với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan vì có thể xuất hiện các triệu chứng vàng da ứ mật khi dùng thuốc, tuy ít xảy ra nhưng có thể nặng. Các triệu chứng đó thường hồi phục và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
Chú ý đến liều lượng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận trung bình hay nặng.
Thận trọng đối với bệnh nhân dùng amoxicillin bị mẩn đỏ kèm sốt nổi hạch.
Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.
Chú ý với những người bệnh bị phenylceton - niệu vì sản phẩm có chứa aspartame.
Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc
Thường gặp (ADR > 1/100):
Tiêu hóa: tiêu chảy (9%), buồn nôn, nôn (1 - 5%).
Buồn nôn và nôn có liên quan đến liều dùng acid clavulanic.
Da: ngoại ban, ngứa (3%).
Ít gặp (1/1000 <ADR < 1/100):
Thần kinh: chóng mặt, nhức đầu.
Máu: tăng bạch cầu ưa eosin.
Gan: viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase (AST và/hoặc ALT), có thể nặng và kéo dài vài tháng.
Da: nổi mề đay.
Khác: viêm âm đạo do Candida, sốt, mệt mỏi.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
Toàn thân: phản ứng phản vệ, phù Quincke.
Máu: giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu có hồi phục, thiếu máu tan máu.
Hệ mạch: viêm tĩnh mạch huyết khối.
viêm đại tràng giả mạc.
Da: hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong tróc vảy, hoại tử biểu bì nhiễm độc (TEN), hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp (AGEP).
Thận: viêm thận kẽ.
Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và đông máu. Vì vậy cần thận trọng đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
Thuốc làm giảm hiệu quả của các thuốc tránh thai đường uống, do đó cần phải thông báo cho người bệnh.
Dùng thuốc ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ
Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
Hộp 10 lọ
Bảo quản thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp
Để xa tầm tay trẻ em
36 tháng kể từ ngày sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương - Việt Nam
Các bạn có thể dễ dàng mua Claminat 600 tại Trường Anh Pharm bằng cách:
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Claminat 600 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả
Tư vấn dược sĩ