SYMPAL 50mg/2ml - Thuốc giảm đau, chống viêm hiệu quả của Ý

110,000 đ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2021-09-30 21:06:47

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Hoạt chất:
Số đăng ký:
VN2-404-15
Xuất xứ:
Ý
Hạn sử dụng:
48 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha
Đóng gói:
Hộp 5 ống x2ml
Hoạt chất:
Dexketoprofen

Video

SYMPAL 50mg/2ml là sản phẩm gì?

  • SYMPAL 50mg/2ml với thành phần Dexketoprofen trometamol, có tác dụng giảm đau nhanh chóng và hiệu quả. SYMPAL 50mg/2ml không dùng cho người dưới 18 tuổi.

Thành phần của SYMPAL 50mg/2ml

  • Hoạt chất: Dexketoprofen trometamol 50mg/2ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng.

Công dụng - Chỉ định của SYMPAL 50mg/2ml

  •  Sympal là thuốc giảm đau thuộc nhóm thuốc thuốc giảm đau, chống viêm không steroid (viết tắt là NSAID). Thuốc được dùng để điều trị triệu chứng đau cấp tính ở mức độ trung bình đến nặng khi dùng thuốc đường uống không đáp ứng như đau sau phẫu thuật, cơn đau quặn thận và đau thắt lưng.

Cách dùng - Liều dùng SYMPAL 50mg/2ml

  • Cách dùng:

    • Thuốc sử dụng bằng cách tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.

    • Khi tiêm bắp, dung dịch sau khi lấy ra khỏi lọ thủy tinh màu phải được tiêm ngay lập tức, tiêm chậm và sâu vào trong cơ thể.

    • Chỉ tiêm khi thuốc còn trong và không màu.

  • Liều dùng: Liều dùng phụ thuộc vào loại đau, mức độ đau và thời gian kéo dài của các triệu chứng:

    • Liều khuyến cáo thông thường: Sử dụng 1 lọ (50mg) mỗi 8 - 12 giờ, nếu cần có thẻ tiêm nhắc lại sau 6 giờ, không vượt quá 3 lọ/ngày (150mg).

    • Đối với người cao tuổi, hoặc người có bệnh lý về gan, thận: Cần khởi đầu với liều dùng không vượt quá 1 lọ/ngày (50mg).

  • Cảnh báo: Thuốc chỉ dùng trong những trường hợp đau cấp tính (không quá 2 ngày). Phải chuyển sang dạng uống ngay khi có thể.

Chống chỉ định của SYMPAL 50mg/2ml

  • Không dùng cho người bị dị ứng (quá mẫn) với dexketoprofen trometamol hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Không dùng cho người bị dị ứng với acid acetylsalicylic (aspirin) hoặc với các thuốc chống viêm không steroid khác.

  • Không dùng cho bệnh nhân vừa trải qua đợt hen cấp, viêm mũi dị ứng cấp, polyp mũi (u cục trong mũi do dị ứng), mề đay (mảng rát trên da), phù mạch (sưng mặt, mắt, môi, lưỡi hoặc suy hô hấp) hoặc thở khò khè trong ngực sau khi sử dụng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác;

  • Không dùng cho bệnh nhân bị hoặc đã từng bị loét dạ dày, chảy máu dạ dày, ruột hoặc các bệnh đường tiêu hóa mãn tính (ví dụ: khó tiêu, ợ chua).

  • Không dùng cho người đã từng bị chảy máu dạ dày hoặc ruột, thủng dạ dày ruột do sử dụng các thuốc chống viêm không steroid để điều trị đau.

  • Không dùng cho bệnh nhân bị viêm ruột mãn tính (bệnh Crohn hoặc viêm loét kết tràng);

  • Không dùng cho bệnh nhân bị suy tim nặng, bệnh lý thận trung bình đến nặng hoặc có bệnh lý gan nặng;

  • Không dùng cho bệnh nhân bị rối loạn chảy máu hoặc rối loạn đông máu;

  • Không dùng cho bệnh nhân đã từng hoặc đang bị hen phế quản

  • Không dùng cho phụ nữ ở 3 tháng cuối của thai kì hoặc đang cho con bú.

  • Không dùng cho trẻ dưới 18 tuổi.

Lưu ý thận trọng khi sử dụng SYMPAL 50mg/2ml

  •  Thận trọng khi sử dụng cho người đang bị dị ứng hoặc có tiền sử bệnh dị ứng trong quá khứ;

  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có bệnh lý về gan, thận, tim (tăng huyết áp và/hoặc suy tim) cũng như tình trạng giữ dịch, hoặc đã từng có bệnh lý này trong quá khứ;

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh đang sử dụng thuốc lợi tiểu hoặc đang bù nước rất ít và giảm thế tích tuần hoàn do mất dịch quá mức (ví dụ: do nôn, đi ngoài hoặc tăng lượng nước tiêu quá mức);

  • Đối với bệnh nhân có bệnh lý tim, đã từng bị đột quỵ hoặc có thể có nguy cơ gặp tình trạng này (ví dụ bị tăng huyết áp, đái tháo đường, tăng cholesterol trong máu hoặc hút thuốc lá), cần thảo luận về phác đồ được kê với bác sĩ hoặc dược sĩ. Thuốc có thể làm tăng nhẹ nguy cơ đột quy tim ("nhồi máu cơ tim ") hoặc tai biến mạch não (đột quỵ não). Các nguy cơ này đều có thể tăng cao hơn khi dùng liều cao và điều trị trong thời gian dài. Không nên sử dụng vượt quá mức liều và khoảng thời gian điều trị được khuyến cáo.

  • Người cao tuổi: Nguy cơ gặp tác dụng phụ sẽ cao hơn so với các trường hợp bệnh thông thường khác. Nếu xuất hiện bất cứ phản ứng bất lợi nào, tham khảo ngay ý kiến bác sĩ;

  • Đối với phụ nữ và người đang gặp vấn đề về sinh sản (thuốc có thể làm giảm khả năng sinh sản, do đó bạn không nên dùng thuốc này nếu có dự định mang thai hoặc nếu bạn đang thực hiện các xét nghiệm đánh giá khả năng sinh sản);

  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có bất thường về công thức máu hoặc quá trình hình thành máu;

  • Thận trọng khi dùng cho người bị lupus ban đỏ hệ thống hoặc bệnh lý mô liên kết phối hợp (bệnh tự miễn hệ thống có ảnh hưởng đến mô liên kết) bởi thuốc có thể gây sốt, đau đầu và cứng gáy ở tần suất hiếm gặp

  • Thận trọng khi dùng cho người đã từng bị bệnh lý viêm ruột mãn tính (viêm loét kết tràng, bệnh Crohn);

  • Thận trọng khi dùng cho người bị hoặc đã từng bị các bệnh lý khác liên quan đến dạ dày, ruột;

  • Steroid đường uống, một số thuốc chống trầm cảm (các thuốc thuộc nhóm ức chế tái thu hồi serotonin chọn lọc), ngăn tạo thành cục máu đông như aspirin hoặc các thuốc chống đông như warfarin có thể làm tăng nguy cơ loét dạ dày hoặc xuất huyết tiêu hóa.

  • Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân dưới 18 tuổi.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không nên sử dụng thuốc trong 3 tháng cuối thai kì hoặc trong giai đoạn cho con bú.

  • Cần xin lời khuyên của bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng thuốc:

  • Thông báo với bác sĩ nếu bạn đang có thai hoặc dự định có thai, do thuốc có thể không tốt cho thai nhi.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể ảnh hưởng nhẹ đến khả năng vận hành máy móc tàu xe do có thể gây tác dụng không mong muốn là chóng mặt, rối loạn thị giác. Nếu bạn nhận thấy những dấu hiệu này, không nên lái xe hay sử dụng máy móc cho đến khi các triệu chứng biến mất. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của SYMPAL 50mg/2ml

  •  Tác dụng phụ phổ biến: Nôn và/hoặc buồn nôn, đau dạ dày, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa.

  • Tác dụng phụ không phổ biến: Cảm giác chóng mặt, lơ mơ, buồn ngủ, ngủ không ngon, lo lắng, đau đầu, đánh trống ngực, đỏ mặt, đau dạ dày, táo bón, khô miệng, đầy hơi, mẩn da, mệt mỏi, đau, cảm giác nóng bừng hoặc rét run, mệt mỏi toàn cơ thể.

  • Tác dụng phụ hiếm gặp: Loét dạ dày, chảy máu hoặc thủng dạ dày (có thể phát hiện ra khi nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen), ngất xỉu, tăng huyết áp, nhịp thở chậm, giữ nước và phù ngoại vi (ví dụ sưng mắt cá chân), chán ăn, dị cảm, mẩn ngứa, tăng tiết mồ hôi, đau lưng, đi tiêu nhiều, rối loạn kinh nguyệt, bất thường tuyến tiền liệt, xét nghiệm chức năng gan bất thường (xét nghiệm máu), tổn thương tế bào gan (viêm gan), suy giảm chức năng thận (suy thận cấp).

  • Tác dụng phụ rất hiếm gặp: Phản ứng phản vệ (phản ứng quá mẫn có thế dẫn đến trụy tim mạch), lở loét trên da, miệng, mắt và cơ quan sinh dục (hội chứng Stevens Johnson và hội chứng Lyell), phù mặt hoặc phù môi, họng (phù mạch), khó thở do hẹp đường dẫn khí (co thắt phế quản), hơi thở ngắn, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, viêm tụy, tổn thương tế bào gan (viêm gan), nhìn mờ, ù tai, da tăng nhạy cảm, mẫn cảm với ánh sáng, ngứa, vấn đề về thận. Có thể gặp giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu trong máu.

  • Cảnh báo:

    • Thông báo với bác sĩ ngay lập tức nếu bạn gặp bất kì tác dụng không mong muốn nào trên dạ dày/ruột khi bắt đầu dùng thuốc (ví dụ đau dạ dày, ợ nóng hoặc chảy máu), nếu bạn đã từng gặp phải bất cứ phản ứng không mong muốn nào do dùng các thuốc chống viêm trong thời gian dài, đặc biệt nếu bạn là người cao tuổi.

    • Ngừng sử dụng Sympal ngay khi bạn thấy rát da, hoặc có bất cứ tổn thương nào trong miệng, trên cơ quan sinh dục hoặc có bất cứ dấu hiệu dị ứng nào.

    • Trong khi điều trị bằng thuốc chống viêm không steroid, một số trường hợp đã gặp tình trạng giữ dịch và phù (đặc biệt ở mắt cá chân và chân), tăng huyết áp và suy tim.

    • Nếu bất kì tác dụng phụ nào trở nên nghiêm trọng, hoặc nếu bạn phát hiện ra bất cứ tác dụng không mong muốn nào chưa được liệt kê ở đây, hãy thông báo với bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc không nên sử dụng cùng:

    • Acid acetylsalycilic (aspirin), corticostereoid hoặc các thuốc chống viêm khác.

    • Warfarin, heparin hoặc các thuốc khác sử dụng để ngăn ngừa tạo thành cục máu đông

    • Lithi, sử dụng để điều trị một số rối loạn tâm lý.

    • Methotrexat, để điều trị viêm khớp dạng thấp và ung thư.

    • Hydantoin và phenytoin, dùng để điều trị động kinh.

    • Sulphametoxazol, dùng để điều trị nhiễm khuẩn

  • Các thuốc cẩn thận trọng khi sử dụng cùng:

    • Thuốc ức chế men chuyển, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế thụ thể beta và thuốc chẹn thu thể angiotensin II, dùng để điều trị tăng huyết áp và các bệnh lý tim.

    • Pentoxifylin và oxpentifylin, dùng để điều trị loét tĩnh mạch mãn tính.

    • Zidovudin, dùng để điều trị nhiễm virus.

    • Kháng sinh aminoglycosid, dùng để điều trị nhiễm khuẩn.

    • Chlorpropamid và glibenclamid, dùng để điều trị đái tháo đường.

  • Các thuốc cần lưu ý khi sử dụng cùng:

    • Kháng sinh nhóm quinolon (ví dụ ciprofloxacin, levofloxacin) sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn.

    • Cyclosporin hoặc tacrolimus, dùng để điều trị bệnh tự miễn hệ thống và dùng trong ghép tạng

    • Streptokinase và các thuốc tiêu huyết khối hoặc thuốc tiêu sợi huyết (thuốc sử dụng để phá cục máu đông).

    • Probenecid, sử dụng trong điều trị gút

    • Digoxin, dùng trong điều trị suy tim mạn.

    • Mifepriston, dùng như một chất gây sảy thai (để ngăn ngừa quá trình mang thai)

    • Thuốc chống trầm cảm nhóm ức chế tái thu hồi serotonin chọn lọc.

    • Các thuốc chống kết tập tiểu cầu sử dụng để giảm quá trình tập hợp tiểu cầu và hình thành cục máu đông.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.

  • Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Xử trí khi quá liều

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.  

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 48 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 5 ống x2ml

Nhà sản xuất                        

  • A.Menarini Manufacturing

Sản phẩm tương tự

Giá SYMPAL 50mg/2ml là bao nhiêu?

  • SYMPAL 50mg/2ml​ hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua SYMPAL 50mg/2ml ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua SYMPAL 50mg/2ml​ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30
  • Mua hàng trên website: https://nhathuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin trên website nhathuoctruonganh.com chỉ mang tính chất tham khảo. Nội dung trên trang là những cập nhật mới nhất được lấy từ kênh uy tín, tuy nhiên nó không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị từ nhân viên y tế. Thêm nữa, tùy vào cơ địa của từng người mà các sản phẩm Dược phẩm sẽ xảy ra tương tác khác nhau, vì vậy không thể đảm bảo nội dung có đầy đủ tương tác có thể xảy ra. Nhà thuốc Trường Anh sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ thiệt hại hay mất mát gì phát sinh khi bạn tự ý sử dụng Dược phẩm mà không có chỉ định sử dụng của bác sĩ.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB