Alfavir Tablet 25mg Incepta - Thuốc điều trị viêm gan B
Tư vấn dược sĩ
Nhà thuốc Trường Anh - Cung cấp dược phẩm chất lượng, chính hãng, giá tốt
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
Với thành phần chính là Meropenem, Meronem Inj 500mg 10's là một thuốc có tác dụng điều trị viêm phổi, nhiễm khuẩn niệu có biến chứng, viêm màng não. Ngoài ra, thuốc Meronem Inj 500mg 10's còn trị nhiễm khuẩn huyết, sốt giảm bạch cầu, nhiễm Khuẩn hỗn hợp.
Tên biệt dược (tên đầy đủ): Meronem Inj 500mg 10's
Dạng bào chế: Bột pha tiêm.
Số đăng ký: VN-17832-14
Quy cách: Hộp 10 lọ 20ml
Meropenem: 500mg.
Meropenem là một loại kháng sinh carbapenem phổ rộng tiêm tĩnh mạch có hoạt tính và hoạt tính tương tự như hoạt tính của imipenem.
Viêm phổi và viêm phổi bệnh viện.
Nhiễm khuẩn niệu có biến chứng, ổ bụng có biến chứng, phụ khoa, da và cấu trúc da có biến chứng.
Viêm màng não.
Nhiễm khuẩn huyết.
Người lớn sốt giảm bạch cầu nghi.
Nhiễm khuẩn: đơn trị liệu hay phối hợp với kháng virus hoặc nấm.
Đơn trị liệu/phối hợp kháng khuẩn khác trong nhiễm Khuẩn hỗn hợp, xơ hóa nang.
Nhiễm Khuẩn đường hô hấp dưới mạn tính.
Hướng dẫn sử dụng:
Cách dùng:
Sản phẩm dùng đường tiêm.
Liều dùng:
Người lớn & trẻ em > 50kg: Viêm phổi, nhiễm Khuẩn niệu, phụ khoa, da và cấu trúc da: IV 500mg mỗi 8 giờ.
Viêm phổi bệnh viện, viêm phúc mạc, nghi nhiễm khuẩn ở bệnh nhân giảm bạch cầu, nhiễm Khuẩn huyết: IV 1g mỗi 8 giờ.
Xơ hóa nang: 2 g mỗi 8 giờ.
Viêm màng não: 2g mỗi 8 giờ.
Nhiễm khuẩn hay nghi ngờ nhiễm khuẩn Pseudomonas aeruginosa:
Người trưởng thành: ít nhất 1 g mỗi 8 giờ (tối đa 6 g/ngày chia 3 lần)
Trẻ em: ít nhất 20 mg/kg mỗi 8 giờ (tối đa 120 mg/kg/ngày chia 3 lần).
Suy thận:
1 đơn vị liều: 500 mg, 1 g hay 2 g mỗi 12 giờ (CLCr 26-50mL/phút), ½ đơn vị liều mỗi 12 giờ (CLCr 10-25mL/phút), ½ đơn vị liều mỗi 24 giờ (CLCr < 10mL/phút).
Trẻ 3 tháng-12t.: 10-20 mg/kg/8 giờ.
Viêm màng não: 40 mg/kg/8 giờ.
Quên liều:
Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.
Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong sản phẩm.
Thường gặp: Tăng tiểu cầu, nhức đầu, tiêu chảy, ói mửa, buồn nôn, đau bụng, tăng men alanin Aminotransferase (ALT), Aspartat aminotransferase (AST), tăng nồng độ Alkalin phosphatase trong máu, tăng Lactat dehydrogenase trong máu, tăng Gamma-glutamyltransferase (GGT), phát ban, ngứa, viêm, đau tại nơi tiêm.
Ít gặp: Nhiễm nấm Candida miệng và âm đạo, tăng bạch cầu ái toan, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, bạch cầu đa nhân trung tính, dị cảm, tăng bilirubin trong máu, mề đay, viêm tĩnh mạch huyết khối.
Hiếm gặp: Co giật, mất bạch cầu hạt. Rất hiếm gặp: Thiếu máu tán huyết, phù mạch, biểu hiện của sốc phản vệ, viêm đại tràng giả mạc, hoại tử biểu bì gây nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng.
Thông báo với bác sĩ nếu như bạn gặp phải bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.
Probenecid cạnh tranh với Meropenem trong bài tiết chủ động qua ống thận và vì vậy ức chế sự bài tiết Meropenem qua thận.
Thuốc có thể làm giảm nồng độ acid valproic huyết thanh do đó cần tránh phối hợp hai thuốc này với nhau.
Thuốc Meronem 500mg dùng cùng với Warfarin có thể làm tăng tác động chống đông của thuốc.
Để đảm bảo, hãy thông báo với bác sĩ danh sách các sản phẩm mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.
Không sử dụng đồng thời acid Valproic hoặc natri valproat.
Không sử dụng trong nhiễm khuẩn Staphylococcus đề kháng với Methicillin và trẻ nhỏ hơn 3 tháng tuổi.
Hiếm gặp co giật trong quá trình điều trị với Carbapenem, bao gồm Meropenem.
Thận trọng với bệnh nhân tiền sử bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng, bệnh gan.
Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Không tự ý tăng liều sử dụng hoặc sử dụng cùng lúc với sản phẩm khác
Chú ý hạn sử dụng của sản phẩm, không sử dụng nếu như chế phẩm đã đổi màu bất thường hay quá hạn sử dụng
Phụ nữ đang mang thai hoặc cho con bú: Thận trọng khi sử dụng, tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
Người phải lái xe và vận hành máy móc:
Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.
Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.
Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.
Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.
Tài liệu tham khảo:
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Meronem Inj 500mg 10's - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Ý
Tư vấn dược sĩ