Bifumax 500 - Cefuroxim 500mg Bidiphar
100,000 đ
Nhà thuốc Trường Anh - Cung cấp dược phẩm chất lượng, chính hãng, giá tốt
Liên hệ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
Compacin Medisun là sản phẩm nhận được đánh giá trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn mắt, nhiễm khuẩn đường ruột, nhiễm khuẩn lậu. Thuốc Compacin Medisun còn dự phòng nhiễm khuẩn do mổ nội soi, phẫu thuật.
Tên biệt dược (tên đầy đủ): Compacin Medisun
Dạng bào chế: Bột pha uống
Số đăng ký: VD-29775-18
Quy cách: Hộp 20 gói x 3g
Compacin
Compacin là thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các tác nhân gây bệnh nhạy cảm với Ciprofloxacin như sau:
Nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn tai mũi họng, nhiễm khuẩn mắt, nhiễm khuẩn đường ruột, nhiễm khuẩn lậu, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn tử cung và buồng trứng, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có hoặc không có biến chứng.
Dự phòng: trong những trường hợp có nguy cơ nhiễm khuẩn cao như mổ nội soi hoặc phẩu thuật đường ruột.
Trẻ em: Ciprofloxacin có thể sử dụng cho trẻ em và trẻ vị thành niên từ 1 -17 tuổi cho điều trị lựa chọn thứ 2 hoặc 3 trong nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng và viêm thận-bể thận, điều trị bệnh xơ nang có viêm phổi cấp nặng do P.aeruginosa cho trẻ từ 5-17 tuổi.
Hướng dẫn sử dụng:
Cách dùng:
Sản phẩm dùng đường uống
Liều dùng:
Liều thông thường (trẻ em):
10-20 mg/kg mỗi 12 giờ (liều tối đa: 750 mg/liều).
Liều thông thường (người lớn):
Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 250 - 500 mg, ngày 2 lần.
Nhiễm khuẩn nặng - có biến chứng: 750 mg, ngày 2 lần. Dùng 5 - 10 ngày.
Quên liều:
Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.
Không dùng đồng thời Ciprofloxacin và tizanidin.
Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong sản phẩm.
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh:
Ít gặp: bội nhiễm nấm
Hiếm gặp: nấm miệng, nấm âm đạo
Rất hiếm gặp: nấm đường tiêu hóa
Hệ huyết học và bạch huyết:
Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin
Hiếm gặp: thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, tăng bạch cầu,giảm tiểu cầu, tăng tiểu cầu
Rất hiếm gặp: thếu máu tan huyết, mất bạch cầu hạt, giảm huyết cầu (đe dọa tính mạng), giảm tủy xương (đe dọa tính mạng)
Hệ miễn dịch:
Hiếm gặp: phản ứng dị ứng, phù dị ứng, phù mạch, khó thở, phù nề thanh quản
Rất hiếm gặp: phản ứng quá mẫn, shock phản ứng (đe dọa tính mạng), phản ứng giống bệnh huyết thanh
Chuyển hóa và dinh dưỡng:
Ít gặp: chán ăn
Hiếm gặp: tăng glucose máu
Tâm thần và hệ thần kinh:
Ít gặp: đau đầu, hoa mắt, mất ngủ, rối loạn vị giác (thường hồi phục sau khi ngưng thuốc).
Hiếm gặp: lú lẫn, dị cảm, mơ bất thường, co giật, giảm cảm giác, ngủ gà, các cơn cấp của nhược cơ
Rất hiếm gặp: động kinh cơn lớn, vận động bất thường, loạn tâm thần, tăng áp lực nội sọ, mất điều hòa, tăng cảm giác, tăng huyết áp, rối loạn khứu giác (thường hồi phục sau khi ngưng thuốc), đau nửa đầu, lo lắng, mất vị giác
Mắt: rất hiếm gặp rối loạn thị lực, nhìn đôi, rối loạn màu sắc
Tai và tai trong: rất hiếm gặp ù tai, điếc tạm thời
Tim mạch:
Hiếm gặp: tim đập nhanh, giãn mạch, hạ huyết áp, choáng
Rất hiếm gặp: viêm mạch (đốm xuất huyết, bọng nước xuất huyết, nốt nhỏ).
Dạ dày ruột:
Thường gặp: buồn nôn, tiêu chảy
Ít gặp: nôn, đau bụng, khó tiêu, đầy hơi
Hiếm gặp: nuốt khó, viêm đại tràng giả mạc, viêm tụy
Rất hiếm gặp: viêm đại tràng giả mạc đe dọa tính mạng
Gan mật:
Ít gặp: tăng bilirubin
Hiếm gặp: suy gan, vàng da, viêm gan, hoại tử tế bào gan (rất hiếm trường hợp dẫn tới suy gan nguy hiểm đến tính mạng)
Rất hiếm gặp: viêm gan
Da và các mô dưới da:
Thường gặp: phát ban
Ít gặp: ngứa, nổi mề đay
Hiếm gặp: nhạy cảm với ánh sang, ban đỏ đa dạng (tổn thương nhẹ), hồng ban nút.
Rất hiếm gặp: hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc (Lyell-hội chứng), xuất huyết
Hệ cơ xương:
Ít gặp: đau khớp
Hiếm gặp: đau cơ, viêm khớp, tăng trương lực cơ, chuột rút
Rất hiếm gặp: yếu cơ, viêm gân, đứt gân (thường gặp gân achille), nhược cơ nặng
Thận và tiết niệu: hiếm gặp: tổn thương thận, suy thận, đái máu, sỏi thận, viên thận kẽ
Xét nghiệm:
Ít gặp: tăng SGOT, tăng SGPT, bất thường chức năng gan, tăng phosphatase kiềm, tăng creatinin, tăng BUN (urea)
Hiếm gặp: bất thường prothrombin
Rất hiếm gặp: tăng amylase, tăng lipase.
Agomelatine;
Amifampridine;
Cisapride;
Dronedarone;
Lomitapide;
Mesoridazine;
Pimozide;
Piperaquine;
Sparfloxacin;
Thioridazine;
Tizanidine.
Ngưng dùng thuốc và báo ngay cho bác sĩ trong các trường hợp sau: tăng mẫn cảm, phản ứng dị ứng, bệnh động kinh và rối loạn thần kinh trước đó, trầm cảm, và rối loạn tâm thần, viêm hoặc đau ảnh hưởng đến vận động của chi, nhạy cảm ánh sáng.
Nên uống đủ nước và tránh ánh sáng mặt trời hoặc tia cựa tím khi sử dụng thuốc.
Cần thận trọng khi dùng Ciprofloxacin đối với người thiếu men glucose 6 phostphat dehydrogensae, hoặc tiền sử gia đình có người mắc bệnh này, người già, hoặc bệnh nhân sử dụng corticosteriod do nguy cơ xảy ra viêm và đứt gân.
Trong trường hợp bị tiêu chảy nặng hoặc kéo dài trong hoặc sau khi điều trị, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ do triệu chứng này có thể che dấu một bệnh lý đường tiêu hóa nghiêm trọng.
Ciprofloxacin có thể làm tăng tạm thời transaminase, phosphatase kiềm hoặc vàng da ứ mật, đặc biệt ở những bệnh nhân có tổn thương gan trước đó
Ở trẻ em: có thể gây bệnh khớp tại những khớp chịu trọng lực ở động vật chưa trưởng thành. Kinh nghiệm lâm sàng đối với các chỉ định cho trẻ em còn hạn chế nên phải tuyệt đối tuân theo chỉ định của bác sĩ.
Không tự ý tăng liều sử dụng hoặc sử dụng cùng lúc với sản phẩm khác
Chú ý hạn sử dụng của sản phẩm, không sử dụng nếu như chế phẩm đã đổi màu bất thường hay quá hạn sử dụng
Phụ nữ đang mang thai hoặc cho con bú: Chống chỉ định.
Người phải lái xe và vận hành máy móc:
Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.
Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.
Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.
Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.
Medisun
Compacin Medisun hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.
Các bạn có thể dễ dàng mua Compacin Medisun tại Trường Anh Pharm bằng cách:
Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng (Liên hệ trước khi tới để kiểm tra còn hàng hay không)
Mua hàng trên website:https://nhathuoctruonganh.com
Mua hàng qua số điện thoại hotline:Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất
100,000 đ
Liên hệ
90,000 đ
190,000 đ
Liên hệ
Liên hệ
Compacin Medisun - Thuốc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn hiệu quả
Liên hệ